hereby
/hɪrˈbaɪ/
Âm tiết here·by
Trọng âm here-BY
Phân tích Phonics
here
/hɪr/
âm r
by
/baɪ/
y dài
Nghĩa
bằng văn bản này; theo đó
Tham chiếu phát âm
💡
here=/hɪr/(here) + by=/baɪ/(by)
Ví dụ
I hereby declare the meeting open.
Tôi hereby tuyên bố cuộc họp được khai mạc.