henceforth
/ˌhensˈfɔːrθ/
Âm tiết hence·forth
Trọng âm hence-FORTH
Phân tích Phonics
hence
/hens/
e ngắn
forth
/fɔːrθ/
or dài
Nghĩa
từ nay về sau
Tham chiếu phát âm
💡
hence=/hens/(hens) + forth=/fɔːrθ/(fourth)
Ví dụ
Henceforth, all meetings will be held online.
Từ nay về sau, tất cả các cuộc họp sẽ được tổ chức trực tuyến.