hen
/hen/
Âm tiết hen
Trọng âm HEN
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
e
/e/
nguyên âm ngắn
n
/n/
âm ng
Nghĩa
gà mái
Tham chiếu phát âm
💡
h=/h/(hat) + e=/e/(bed) + n=/n/(net)
Ví dụ
The hen is laying an egg.
Con gà mái đang đẻ trứng.