hell
/hɛl/
Âm tiết hell
Trọng âm HELL
Phân tích Phonics
h
/h/
phụ âm h
e
/ɛ/
e ngắn
ll
/l/
chữ câm
Nghĩa
địa ngục; trạng thái đau khổ tột cùng
Tham chiếu phát âm
💡
he=/hɛ/(help) + ll=/l/(bell)
Ví dụ
It was hell trying to finish the work on time.
Hoàn thành công việc đúng hạn thật là địa ngục.