hectare

/ˈhek.teər/
Âm tiết hec·tare
Trọng âm HEC-tare

Phân tích Phonics

hec
/hek/
e ngắn
tare
/teər/
r控元音

Nghĩa

héc-ta, đơn vị diện tích bằng 10.000 mét vuông

Tham chiếu phát âm

💡

hec=/hek/(heck) + tare=/teər/(care)

Ví dụ

The farm covers about fifty hectares of land.

Trang trại này có diện tích khoảng năm mươi héc-ta.