heating

/ˈhiːtɪŋ/
Âm tiết heat·ing
Trọng âm HEAT-ing

Phân tích Phonics

heat
/hiːt/
e dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

sự sưởi ấm; hệ thống sưởi

Tham chiếu phát âm

💡

heat=/hiːt/(heat) + ing=/ɪŋ/(working)

Ví dụ

The heating is on all day in winter.

Vào mùa đông, hệ thống sưởi được bật cả ngày.