hearty
/ˈhɑːrti/
Âm tiết hear·ty
Trọng âm HEAR-ty
Phân tích Phonics
hear
/hɑːr/
r控元音
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
nồng nhiệt; khỏe mạnh; thịnh soạn
Tham chiếu phát âm
💡
hear=/hɑːr/(heart) + ty=/ti/(party)
Ví dụ
She gave us a hearty welcome.
Cô ấy chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt.