heartbreak

/ˈhɑːrtbreɪk/
Âm tiết heart·break
Trọng âm HEART-break

Phân tích Phonics

heart
/hɑːrt/
ar uốn lưỡi
break
/breɪk/
e dài

Nghĩa

nỗi đau tan nát cõi lòng

Tham chiếu phát âm

💡

heart=/hɑːrt/(heart) + break=/breɪk/(break)

Ví dụ

The news brought her great heartbreak.

Tin đó mang lại cho cô nỗi đau tan nát.