hearing
/ˈhɪərɪŋ/
Âm tiết hear·ing
Trọng âm HEAR-ing
Phân tích Phonics
hear
/hɪər/
âm er
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
thính giác; phiên điều trần
Tham chiếu phát âm
💡
hear=/hɪər/(hear) + ing=/ɪŋ/(running)
Ví dụ
Her hearing is very good for her age.
Thính giác của cô ấy rất tốt so với độ tuổi.