hear
/hɪr/
Âm tiết hear
Trọng âm HEAR
Phân tích Phonics
h
/h/
âm phụ âm
ear
/ɪr/
âm er
Nghĩa
nghe thấy
Tham chiếu phát âm
💡
h=/h/(hat) + ear=/ɪr/(near)
Ví dụ
I can hear music from the room.
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc từ trong phòng.