heal
/hiːl/
Âm tiết heal
Trọng âm HEAL
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
ea
/iː/
e dài
l
/l/
âm l
Nghĩa
chữa lành; hồi phục
Tham chiếu phát âm
💡
h=/h/(he) + ea=/iː/(eat) + l=/l/(love)
Ví dụ
The wound will heal in a few days.
Vết thương sẽ lành trong vài ngày.