haul

/hɔːl/
Âm tiết haul
Trọng âm HAUL

Phân tích Phonics

h
/h/
giá trị phụ âm
au
/ɔː/
au dài
l
/l/
giá trị phụ âm

Nghĩa

kéo hoặc vận chuyển vật nặng

Tham chiếu phát âm

💡

h=/h/(hat) + au=/ɔː/(caught) + l=/l/(love)

Ví dụ

They had to haul the boat onto the shore.

Họ phải kéo chiếc thuyền lên bờ.