harmony
/ˈhɑːrməni/
Âm tiết har·mo·ny
Trọng âm HAR-mo-ny
Phân tích Phonics
har
/hɑːr/
ar dài
mo
/mə/
schwa
ny
/ni/
y âm i
Nghĩa
sự hòa hợp; hòa âm
Tham chiếu phát âm
💡
har=/hɑːr/(hard) + mo=/mə/(memory) + ny=/ni/(many)
Ví dụ
The choir sang in perfect harmony.
Dàn hợp xướng hát với sự hòa hợp hoàn hảo.