harbour

/ˈhɑːbər/
Âm tiết har·bour
Trọng âm HAR-bour

Phân tích Phonics

har
/hɑː/
ar dài
bour
/bər/
schwa r

Nghĩa

cảng biển

Tham chiếu phát âm

💡

har=/hɑː/(hard) + bour=/bər/(teacher)

Ví dụ

The ship is waiting in the harbour.

Con tàu đang chờ trong cảng.