handicap
/ˈhændɪkæp/
Âm tiết han·di·cap
Trọng âm HAN-di-cap
Phân tích Phonics
han
/hæn/
a ngắn
di
/dɪ/
i ngắn
cap
/kæp/
c cứng
Nghĩa
sự bất lợi; trở ngại; làm bất lợi
Tham chiếu phát âm
💡
han=/hæn/(hand) + di=/dɪ/(dinner) + cap=/kæp/(cap)
Ví dụ
Lack of experience can be a handicap in this job.
Thiếu kinh nghiệm có thể là một handicap trong công việc này.