hammer

/ˈhæmər/
Âm tiết ham·mer
Trọng âm HAM-mer

Phân tích Phonics

ham
/hæm/
a ngắn
mer
/ər/
schwa r

Nghĩa

cái búa; dùng búa đập

Tham chiếu phát âm

💡

ham=/hæm/(ham) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

He used a hammer to fix the chair.

Anh ấy dùng búa để sửa cái ghế.