ham

/hæm/
Âm tiết ham
Trọng âm HAM

Phân tích Phonics

h
/h/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
m
/m/
âm ng

Nghĩa

thịt giăm bông

Tham chiếu phát âm

💡

h=/h/(hat) + a=/æ/(cat) + m=/m/(man)

Ví dụ

I had ham and eggs for breakfast.

Tôi ăn thịt giăm bông và trứng cho bữa sáng.