halfway

/ˈhɑːfweɪ/
Âm tiết half·way
Trọng âm HALF-way

Phân tích Phonics

half
/hɑːf/
a ngắn
way
/weɪ/
ai dài

Nghĩa

ở giữa đường; được một nửa

Tham chiếu phát âm

💡

half=/hɑːf/(half) + way=/weɪ/(way)

Ví dụ

We stopped halfway to rest.

Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi khi đi được nửa đường.