half

/hæf/
Âm tiết half
Trọng âm HALF

Phân tích Phonics

h
/h/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
lf
/f/
chữ câm

Nghĩa

một nửa

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + f=/f/(fish)

Ví dụ

I ate half of the apple.

Tôi ăn một nửa quả táo.