hair
/heər/
Âm tiết hair
Trọng âm HAIR
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
air
/eər/
ar biến âm
Nghĩa
tóc, lông
Tham chiếu phát âm
💡
air=/eər/ (chair)
Ví dụ
She has long black hair.
Cô ấy có mái tóc đen dài.
tóc, lông
air=/eər/ (chair)
She has long black hair.
Cô ấy có mái tóc đen dài.