gut

/ɡʌt/
Âm tiết gut
Trọng âm GUT

Phân tích Phonics

g
/ɡ/
g cứng
u
/ʌ/
u ngắn
t
/t/
t vô thanh

Nghĩa

ruột; dạ dày; (không trang trọng) trực giác

Tham chiếu phát âm

💡

g=/ɡ/(go) + u=/ʌ/(cup) + t=/t/(top)

Ví dụ

I had a gut feeling that something was wrong.

Tôi có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn.