groan

/ɡroʊn/
Âm tiết groan
Trọng âm GROAN

Phân tích Phonics

gr
/ɡr/
hỗn hợp phụ âm
oa
/oʊ/
o dài
n
/n/
mũi ng

Nghĩa

rên rỉ; phát ra âm thanh vì đau đớn hay khó chịu

Tham chiếu phát âm

💡

gr=/ɡr/(green) + oa=/oʊ/(boat) + n=/n/(no)

Ví dụ

He let out a groan when he stood up.

Anh ấy rên lên khi đứng dậy.