greenhouse

/ˈɡriːnhaʊs/
Âm tiết green·house
Trọng âm GREEN-house

Phân tích Phonics

green
/ɡriːn/
e dài
house
/haʊs/
ou đôi

Nghĩa

nhà kính

Tham chiếu phát âm

💡

green=/ɡriːn/(green) + house=/haʊs/(house)

Ví dụ

Tom grows tomatoes in a greenhouse.

Tom trồng cà chua trong nhà kính.