gravity
/ˈɡrævɪti/
Âm tiết grav·i·ty
Trọng âm GRAV-i-ty
Phân tích Phonics
grav
/ɡræv/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
đuôi ty
Nghĩa
trọng lực
Tham chiếu phát âm
💡
grav=/ɡræv/(grab) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
Gravity keeps the planets in their orbits.
Trọng lực giữ các hành tinh trong quỹ đạo của chúng.