graphically
/ˈɡræfɪkli/
Âm tiết graph·i·cal·ly
Trọng âm GRA-phi-cal-ly
Phân tích Phonics
graph
/ɡræf/
a ngắn
ic
/ɪk/
c cứng
al
/əl/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
bằng đồ họa; một cách trực quan
Tham chiếu phát âm
💡
graph=/ɡræf/(graph) + ic=/ɪk/(basic) + al=/əl/(logical) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
The data is graphically displayed on the screen.
Dữ liệu được hiển thị một cách trực quan trên màn hình.