graphic
/ˈɡræfɪk/
Âm tiết graph·ic
Trọng âm GRAPH-ic
Phân tích Phonics
graph
/ɡræf/
âm ph
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
thuộc về đồ họa; hình ảnh; sinh động
Tham chiếu phát âm
💡
graph=/ɡræf/(graph) + ic=/ɪk/(sick)
Ví dụ
The designer created a graphic logo for the company.
Nhà thiết kế đã tạo ra một logo đồ họa cho công ty.