gramme

/ɡræm/
Âm tiết gramme
Trọng âm GRAMME

Phân tích Phonics

gr
/ɡr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
mm
/m/
phụ âm đôi
e
/∅/
chữ câm

Nghĩa

gam (đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam)

Tham chiếu phát âm

💡

gram=/ɡræm/ (âm đầu của grammar)

Ví dụ

This packet contains 50 grammes of sugar.

Gói này chứa 50 gam đường.