govern
/ˈɡʌvərn/
Âm tiết gov·ern
Trọng âm GOV-ern
Phân tích Phonics
gov
/ɡʌv/
o ngắn
ern
/ərn/
âm er
Nghĩa
cai trị, quản lý, điều hành
Tham chiếu phát âm
💡
gov=/ɡʌv/(government) + ern=/ərn/(turn)
Ví dụ
The president governs the country according to the law.
Tổng thống cai trị đất nước theo pháp luật.