goat
/ɡoʊt/
Âm tiết goat
Trọng âm GOAT
Phân tích Phonics
g
/ɡ/
g cứng
oa
/oʊ/
o dài
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
con dê
Tham chiếu phát âm
💡
g=/ɡ/(go) + oa=/oʊ/(boat) + t=/t/(ten)
Ví dụ
The goat is eating grass on the hill.
Con dê đang ăn cỏ trên đồi.