glory
/ˈɡlɔːri/
Âm tiết glo·ry
Trọng âm GLO-ry
Phân tích Phonics
glor
/ɡlɔːr/
âm or
y
/i/
y nguyên âm i
Nghĩa
vinh quang; danh dự
Tham chiếu phát âm
💡
or=/ɔːr/(for) + y=/i/(happy)
Ví dụ
The team returned home in glory after the victory.
Đội đã trở về trong vinh quang sau chiến thắng.