given
/ˈɡɪvən/
Âm tiết giv·en
Trọng âm GIV-en
Phân tích Phonics
giv
/ɡɪv/
i ngắn
en
/ən/
schwa
Nghĩa
đã cho; được quy định
Tham chiếu phát âm
💡
giv=/ɡɪv/(give) + en=/ən/(taken)
Ví dụ
Given the time, we decided to leave early.
Xét theo thời gian, chúng tôi quyết định rời đi sớm.