giraffe

/dʒɪˈræf/
Âm tiết gi·raffe
Trọng âm gi-RAFFE

Phân tích Phonics

gi
/dʒɪ/
g mềm
ra
/ræ/
a ngắn
ffe
/f/
âm f

Nghĩa

hươu cao cổ

Tham chiếu phát âm

💡

gi=/dʒɪ/(gin) + ra=/ræ/(rat) + f=/f/(coffee)

Ví dụ

The giraffe is the tallest animal in the zoo.

Hươu cao cổ là con vật cao nhất trong sở thú.