geometry

/dʒiˈɑːmətri/
Âm tiết ge·om·e·try
Trọng âm ge-OM-e-try

Phân tích Phonics

ge
/dʒi/
g mềm
om
/ɑːm/
o ngắn
e
/ə/
schwa
try
/tri/
hỗn hợp tr

Nghĩa

hình học

Tham chiếu phát âm

💡

ge=/dʒi/(general) + om=/ɑːm/(bomb) + e=/ə/(about) + try=/tri/(try)

Ví dụ

Geometry helps students understand shapes and space.

Hình học giúp học sinh hiểu về hình dạng và không gian.