geology

/dʒiˈɒlədʒi/
Âm tiết ge·ol·o·gy
Trọng âm ge-OL-o-gy

Phân tích Phonics

ge
/dʒiː/
g mềm
o
/ɒ/
o ngắn
lo
/lə/
schwa
gy
/dʒi/
y nguyên âm i

Nghĩa

địa chất học

Tham chiếu phát âm

💡

ge=/dʒiː/(gene) + o=/ɒ/(not) + lo=/lə/(about) + gy=/dʒi/(energy)

Ví dụ

She decided to major in geology at university.

Cô ấy quyết định học chuyên ngành địa chất học tại trường đại học.