geographic

/ˌdʒiːəˈɡræfɪk/
Âm tiết ge·o·graph·ic
Trọng âm ge-o-GRAPH-ic

Phân tích Phonics

geo
/dʒiːə/
g mềm
graph
/ɡræf/
a ngắn
ic
/ɪk/
schwa

Nghĩa

thuộc về địa lý, liên quan đến đặc điểm bề mặt Trái Đất

Tham chiếu phát âm

💡

geo=/dʒiːə/(geology) + graph=/ɡræf/(graph) + ic=/ɪk/(basic)

Ví dụ

The map shows important geographic features of the region.

Bản đồ cho thấy các đặc điểm địa lý quan trọng của khu vực.