gentle
/ˈdʒentl/
Âm tiết gen·tle
Trọng âm GEN-tle
Phân tích Phonics
gen
/dʒen/
g mềm
tle
/təl/
le âm tiết
Nghĩa
nhẹ nhàng, dịu dàng
Tham chiếu phát âm
💡
gen=/dʒen/(general) + tle=/təl/(little)
Ví dụ
She has a gentle voice.
Cô ấy có giọng nói dịu dàng.