gear
/ɡɪr/
Âm tiết gear
Trọng âm GEAR
Phân tích Phonics
g
/ɡ/
g cứng
ear
/ɪr/
âm er
Nghĩa
bánh răng; thiết bị
Tham chiếu phát âm
💡
g=/ɡ/(go) + ear=/ɪr/(hear)
Ví dụ
This bike has a broken gear.
Chiếc xe đạp này có một bánh răng bị hỏng.