gaze
/ɡeɪz/
Âm tiết gaze
Trọng âm GAZE
Phân tích Phonics
g
/ɡ/
g cứng
aze
/eɪz/
a-e dài
Nghĩa
nhìn chằm chằm
Tham chiếu phát âm
💡
g=/ɡ/(go) + a-e=/eɪ/(cake) + z=/z/(zoo)
Ví dụ
She stood by the window and gaze at the stars.
Cô ấy đứng bên cửa sổ và nhìn chằm chằm vào các vì sao.