gasp

/ɡæsp/
Âm tiết gasp
Trọng âm GASP

Phân tích Phonics

g
/ɡ/
g cứng
a
/æ/
a ngắn
sp
/sp/
hỗn hợp phụ âm

Nghĩa

hít mạnh một hơi vì ngạc nhiên hoặc khó thở

Tham chiếu phát âm

💡

ga=/ɡæ/(gas) + sp=/sp/(spin)

Ví dụ

She gasped when she heard the news.

Cô ấy hít mạnh một hơi khi nghe tin đó.