garden
/ˈɡɑːdən/
Âm tiết gar·den
Trọng âm GAR-den
Phân tích Phonics
gar
/ɡɑː/
ar dài
den
/dən/
schwa
Nghĩa
khu vườn
Tham chiếu phát âm
💡
gar=/ɡɑː/(car) + den=/dən/(sudden)
Ví dụ
She is watering the flowers in the garden.
Cô ấy đang tưới hoa trong khu vườn.