gap

/ɡæp/
Âm tiết gap
Trọng âm GAP

Phân tích Phonics

g
/ɡ/
g cứng
a
/æ/
a ngắn
p
/p/
th vô thanh

Nghĩa

khoảng trống; khoảng cách

Tham chiếu phát âm

💡

g=/ɡ/(go) + a=/æ/(cat) + p=/p/(pen)

Ví dụ

There is a gap between the two buildings.

Có một khoảng trống giữa hai tòa nhà.