fuss

/fʌs/
Âm tiết fuss
Trọng âm FUSS

Phân tích Phonics

f
/f/
phụ âm
u
/ʌ/
u ngắn
ss
/s/
c mềm

Nghĩa

sự lo lắng hay làm ầm ĩ không cần thiết

Tham chiếu phát âm

💡

f=/f/(fun) + u=/ʌ/(cup) + ss=/s/(kiss)

Ví dụ

There is no need to make a fuss about it.

Không cần phải làm ầm ĩ về chuyện đó.