fuse
/fjuːz/
Âm tiết fuse
Trọng âm FUSE
Phân tích Phonics
f
/f/
th vô thanh
u
/juː/
u-e dài
s
/z/
phụ âm hữu
e
chữ câm
Nghĩa
hợp nhất; cầu chì
Tham chiếu phát âm
💡
f=/f/(fan) + u=/juː/(use) + s=/z/(rose)
Ví dụ
The two companies decided to fuse into one.
Hai công ty quyết định hợp nhất thành một.