fruit
/fruːt/
Âm tiết fruit
Trọng âm FRUIT
Phân tích Phonics
fr
/fr/
hỗn hợp phụ âm
ui
/uː/
ew/ue
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
trái cây
Tham chiếu phát âm
💡
fr=/fr/(from) + ui=/uː/(juice) + t=/t/(tea)
Ví dụ
I eat fresh fruit every day.
Tôi ăn trái cây tươi mỗi ngày.