fried

/fraɪd/
Âm tiết fried
Trọng âm FRIED

Phân tích Phonics

fr
/fr/
hỗn hợp phụ âm
ie
/aɪ/
i_e dài
d
/d/
th vô thanh

Nghĩa

chiên, rán; thì quá khứ của fry

Tham chiếu phát âm

💡

fr=/fr/(from) + ie=/aɪ/(pie) + d=/d/(dog)

Ví dụ

She ate fried chicken for lunch.

Cô ấy ăn gà chiên cho bữa trưa.