friday

/ˈfraɪdeɪ/
Âm tiết fri·day
Trọng âm FRI-day

Phân tích Phonics

fri
/fraɪ/
i_e dài
day
/deɪ/
ai dài

Nghĩa

thứ Sáu

Tham chiếu phát âm

💡

fri=/fraɪ/(try) + day=/deɪ/(say)

Ví dụ

We have an English class on Friday.

Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Sáu.