friction
/ˈfrɪkʃən/
Âm tiết fric·tion
Trọng âm FRIC-tion
Phân tích Phonics
fric
/frɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
ma sát
Tham chiếu phát âm
💡
fric=/frɪk/(brick bỏ b) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Friction between the tires and the road keeps the car from slipping.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường giúp xe không bị trượt.