frequency

/ˈfriːkwənsi/
Âm tiết fre·quen·cy
Trọng âm FRE-quen-cy

Phân tích Phonics

fre
/friː/
e dài
quen
/kwən/
âm qu
cy
/si/
y nguyên âm i

Nghĩa

tần suất, tần số

Tham chiếu phát âm

💡

fre=/friː/(free) + quen=/kwən/(question) + cy=/si/(city)

Ví dụ

The frequency of the sound is too high for humans to hear.

Tần số của âm thanh này quá cao nên con người không nghe được.