fraud

/frɔːd/
Âm tiết fraud
Trọng âm FRAUD

Phân tích Phonics

fr
/fr/
hỗn hợp phụ âm
aud
/ɔːd/
au dài

Nghĩa

sự gian lận; lừa đảo

Tham chiếu phát âm

💡

fr=/fr/(from) + aud=/ɔːd/(audit)

Ví dụ

The company was accused of fraud.

Công ty đó bị buộc tội gian lận.