frame
/freɪm/
Âm tiết frame
Trọng âm FRAME
Phân tích Phonics
fr
/fr/
hỗn hợp phụ âm
a
/eɪ/
e ma thuật
m
/m/
âm ng
e
/∅/
chữ câm
Nghĩa
khung, khung sườn
Tham chiếu phát âm
💡
fr=/fr/(from) + a_e=/eɪ/(name) + m=/m/(man)
Ví dụ
She put the photo in a silver frame.
Cô ấy đặt bức ảnh vào một khung màu bạc.